xấu đói

xấu đói

Người đó rất xấu đói, dễ cáu kỉnh khi bụng trống rỗng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính cách hoặc hành vi trở nên tồi tệ, khó chịu khi đói: "xấu đói" mô tả trạng thái một người trở nên cáu gắt, dễ nổi nóng, hoặc thái độ không tốt do cảm giác đói bụng ảnh hưởng đến tâm trạng hành vi.
    • Liên quan đến sự thiếu kiên nhẫn hoặc khó tính khi đói: "xấu đói" thường dùng để chỉ những người không thể chịu đựng được cảm giác đói, dẫn đến phản ứng tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy rất xấu đói, hễ đói một chút cau có với mọi người. (Anh ấy dễ nổi cáu khi đói, chỉ cần đói nhẹ tỏ thái độ khó chịu với người khác.)
    • Đừng nói chuyện với ấy lúc này, ấy đang xấu đói lắm. (Lúc này ấy đang đói nên dễ cáu gắt, tốt nhất đừng nói chuyện.)
    • Con nhỏ này xấu đói quá, phải cho ăn ngay. (Đứa trẻ này trở nên khó tính đói, cần cho ăn ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xấu đói" trong ngữ cảnh so sánh: Được dùng để nhấn mạnh mức độ khó chịu khi đói so với người khác.

    • Tôi không xấu đói bằng anh ấy, tôi có thể nhịn đói lâu hơn. (Tôi không dễ cáu khi đói như anh ấy, tôi có thể chịu đói lâu hơn.)
  • "xấu đói" như một đặc điểm tính cách: Mô tả một người thói quen phản ứng tiêu cực khi đói.

    • Người xấu đói thường mang theo đồ ăn nhẹ để tránh cáu gắt. (Người hay cáu khi đói thường mang đồ ăn nhẹ để giữ tâm trạng tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đói xấu (tính từ): biến thể cùng nghĩa, thường dùng trong văn nói miền Nam.

    • Thằng đói xấu lắm, phải cho ăn ngay. (Đứa bé dễ cáu khi đói, cần cho ăn ngay.)
  • Đói (tính từ): trạng thái cần ăn, không thái độ tiêu cực.

    • Tôi đói quá, đi ăn thôi. (Tôi cảm thấy đói, hãy đi ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cáu đói: trạng thái dễ nổi cáu khi đói, tương tự "xấu đói".

    • Anh ấy cáu đói lắm, đừng trêu. (Anh ấy dễ cáu khi đói, đừng chọc ghẹo.)
  • Khó tính đói: tính cách trở nên khó chiều khi đói.

    • ấy khó tính đói, phải chuẩn bị đồ ăn sẵn. ( ấy trở nên khó tính khi đói, cần chuẩn bị đồ ăn trước.)
Thành ngữ liên quan
  • Đói ăn vụng, tức giậncớ: thành ngữ chỉ việc đói có thể dẫn đến hành vi tiêu cực hoặc cáu gắt vô lý.
    • Đói ăn vụng, tức giậncớ, xấu đói như thế đấy. (Đói khiến người ta làm điều không hay dễ nổi cáu, xấu đói như vậy.)